Thép Tấm A572 Đa Quy Cách
thepduylinh
Chủ Nhật, 23 Tháng Ba 2025
Mác Thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ.
Độ Dầy(Ly): 4mm đến 200mm.
Chiều rộng: 1m đến 3m,Chiều dài: 2m đến 12m
Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
Mác thép tương đương với thép A572: Q345, Q355, S355, SM490
1/ Ưu điểm của thép tấm A572
Thép tấm A572 hiện nay có sức tiêu thụ mạnh mẽ nhờ nhiều ưu điểm vượt trội từ cải tiến từ thép A441 lên mác thép A572:
- Bền chắc, chịu nhiệt độ biến đổi đột ngột và không biến dạng ở mức nhiệt cao.
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ uốn kéo, gia công, phù hợp với thời tiết Việt Nam.
- Giá phải chăng, là nguồn cung vật tư tốt cho ngân sách hạn hẹp của nước ta.
- Đặc tính cơ học vượt trội, độ cứng tốt, không móp méo, biến dạng khi bị tác động mạnh.
- Chống ăn mòn, rỉ sét và dễ thi công và bảo quản trong môi trường bên ngoài.
2/ Ứng dụng của thép tấm A572
Thép tấm A572 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực quan trọng như xây dựng và gia công cơ khí, bao gồm:
- Sản xuất bồn chứa xăng, dầu, giàn khoan,…
- Gia công các tấm chịu nhiệt, thiết kế phương tiện giao thông và chế tạo thép tấm,…
- Sử dụng trong lò hơi, nồi hơi đốt, bình ga và dụng cụ đựng khí nén,…
- Thi công đóng tàu, thuyền, nhà ở dân dụng và nhà xưởng yêu cầu khả năng chịu tải cao,…
3/ Yêu cầu đặc biệt khi gia công thép tấm A572-Grade 50
Thép tấm A572 được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn khắt khe, phù hợp cho mọi công trình. Sắt thép tấm A572 có hàm lượng cacbon từ 0,05 – 0,25%, tạo khả năng định hình vượt trội và sự liên kết giữa các mối nối, không có tình trạng nứt hở.
Ứng dụng sắt thép tấm ASTM A572 linh hoạt, có thể cắt bằng nhiều phương pháp như plasma, laser, tia nước, oxy-Acetylene hoặc kéo mài mòn, gia công cơ khí, khoan mài nhẵn… Quy trình gia công đơn giản, không yêu cầu cao về phương thức gia công.
Thép tấm A572 đa quy cách, đúng chất lượng, được nhập khẩu tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, … có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật của thép tấm A572:
Thành phần hóa học:
Tiêu chuẩn & mác thép A572 |
Thành phần hóa học (%) |
|||||
---|---|---|---|---|---|---|
Cacbon |
Silic |
Mangan |
Photpho |
Lưu huỳnh |
Đồng |
|
ASTM A572-Gr.42 |
0.21 |
0.3 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
> 0.20 |
ASTM A572-Gr.50 |
0.23 |
0.3 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
> 0.20 |
ASTM A572-Gr.60 |
0.26 |
0.3 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
> 0.20 |
ASTM A572-Gr.65 |
0.23 |
0.3 |
1.65 |
0.04 |
0.05 |
> 0.20 |
Tiêu chuẩn cơ lý:
Tiêu chuẩn & mác thép |
Giới hạn chảy Min |
Giới hạn bền kéo (N/mm2) |
Độ giãn dài Min |
---|---|---|---|
ASTM A572-Gr.42 |
190 |
415 |
22 |
ASTM A572-Gr.50 |
345 |
450 |
19 |
ASTM A572-Gr.60 |
415 |
520 |
17 |
ASTM A572-Gr.65 |
450 |
550 |
16 |
Ở thị trường Việt Nam thì Thép tấm ASTM A572-Grade 50 được sử dụng phổ biến vậy cùng tìm hiểu một số đặc tính Gia công và công năng của ASTM A572-Grade 50:
Có các yêu cầu đặc biệt để gia công ASTM A572-Grade 50 không?
Thép A572-50 HSLA được chế tạo để đáp ứng các tính chất cơ học cụ thể. Thép A572-50 có hàm lượng cacbon từ 0,05–0,25% mang lại khả năng định hình tuyệt vời và là vật liệu tuyệt vời cho mối hàn chắc chắn và an toàn.
Thép A572-50 HSLA rất linh hoạt và dễ cắt. có thể cắt A572-50 bằng plasma, oxy-Acetylene, laser, tia nước và cưa cắt mài mòn. Cũng có thể thực hiện gia công cơ, khoan, gia công cơ bản, gia công cơ khí, mài nhẵn, phay và gia công chung bằng thiết bị thông thường và dụng cụ cacbua. Thép A572-50 có thể được hàn với các quy trình đơn giản.
Khi nào nên sử dụng thép cường độ cao A572-Grade 50
Thép tấm A572-50 HSLA có bề mặt phẳng, sạch, cứng hơn thép nhẹ và cung cấp độ bền năng suất cao đáng kinh ngạc trong một kết cấu nhẹ. Trong các kết cấu cố định hoặc có thể di chuyển, nơi yêu cầu sức mạnh vượt trội, trọng lượng sản phẩm cuối tương đối nhẹ là một điểm cộng lớn.
A572 Grade 50 có tiết diện nhỏ hơn có thể chịu tải trọng tương đương hoặc lớn hơn so với thép A36 hoặc các loại thép không thuộc cấp kết cấu. Điều này tương quan trực tiếp với trọng lượng tổng thể của đoạn đường nối khi Cường độ chịu lực của thép càng cao, thì đoạn đường nối có thể nặng càng ít. A572 lớp 50 có cường độ năng suất lớn hơn 139% so với thép A36.
Thép A572 không yêu cầu gia nhiệt trước hoặc gia nhiệt sau trong quá trình hàn và áp dụng các tiêu chuẩn hàn AWS D1.1 tiêu chuẩn. Các loại thép cao hơn sẽ yêu cầu gia nhiệt trước, điều này không đáp ứng được tiết kiệm giá trị về kinh tế. Dây hàn cho A572 lớp 50 được sử dụng có năng suất cao hơn vật liệu. Với thép mạnh hơn, cường độ chảy của dây hàn bắt đầu gần hơn với thép. Điều này làm cho các mối hàn trở nên quan trọng hơn nhiều và cung cấp ít hệ số an toàn của mối hàn hơn.
Ứng dụng của thép tấm A572 :
Thép tấm A572 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí công nghiệp, dân dụng, kết cấu thép, xây dựng, cơ khí chế tạo máy, khung tàu thuyền, gia công dầm thép, bản mã, …
Ngoài ra thép tấm A572 còn được sử dụng trong các kết cấu chịu tải nặng nhờ vào độ cứng của thép như: khung xe tải, xe container, băng tải …
Thép tấm A572 sử dụng cho cơ khí xây dưng công nghiệp, dân dụng, kết cấu thép, đóng tàu, hỗ trợ vận chuyển tại Tp.Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa, Vũng Tàu, Miền Tây.
Bảng báo giá thép tấm A572 mới nhất(cập nhật mỗi ngày):
Mác thép |
Độ dày (mm) |
Chiều rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Đơn giá( đã VAT) |
---|---|---|---|---|
A572 |
4 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
|
5 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
6 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
8 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
9 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
10 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
12 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
13 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
14 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
15 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
16 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
18 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
20 |
1500 – 2000 |
6000 – 12000 |
||
22 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
25 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
28 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
30 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
32 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
34 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
35 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
36 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
38 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
40 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
44 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
45 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
50 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
55 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
60 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
65 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
70 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
75 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
80 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
82 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
85 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
90 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
95 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
100 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
110 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
120 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
150 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
180 |
2000 |
6000 – 12000 |
||
200 |
2000 |
6000 – 12000 |












Sản phẩm thép của Duy Linh















